nhũng nha nhũng nhẵng

nhũng nha nhũng nhẵng

Một đứa trẻ làm bài tập nhũng nha nhũng nhẵng.

Định nghĩa

Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ): - trạng thái quấn quýt, đeo bám một cách khó chịu: "nhũng nha nhũng nhẵng" mô tả hành động hoặc thái độ của một người (thường trẻ em hoặc người yếu thế) liên tục bám theo, nài nỉ, hoặc làm phiền người khác một cách dai dẳng, gây cảm giác bực mình hoặc không thoải mái. - Làm nũng một cách quá mức: từ này cũng mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc đòi hỏi sự chú ý hoặc chiều chuộng một cách không hợp lý.

dụ sử dụng
  • (Đứa trẻ bám theo mẹ liên tục, không chịu buông ra, gây khó chịu.)
  • ( ấy nài nỉ làm phiền để được mua đồ chơi không ngừng.)
  • (Đừng bám dai dẳng đòi hỏi như vậy, để bố mẹ làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhũng nha nhũng nhẵng" thường được dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc quan hệ thân mật, để chỉ sự đeo bám gây phiền toái.
    • Con chó nhũng nha nhũng nhẵng quanh chân chủ, muốn được dắt đi dạo. (Con chó bám theo chủ một cách dai dẳng, muốn được dắt đi chơi.)
  • Có thể kết hợp với từ "đòi" để nhấn mạnh sự nài nỉ:
Biến thể từ gần giống
  • Nhũng nhẵng (tính từ): dạng rút gọn của "nhũng nha nhũng nhẵng", mang nghĩa tương tự nhưng ít nhấn mạnh hơn.
    • Thằng cứ nhũng nhẵng suốt ngày. (Thằng bám dai dẳng cả ngày.)
  • Nhũng nhiễu (động từ): quấy rầy, làm phiền một cách chủ ý (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Kẻ lạ mặt nhũng nhiễu người dân để xin tiền. (Người lạ quấy rầy người dân để xin tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Quấn quýt: bám theo, không rời, thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực.
    • Em quấn quýt bên mẹ. (Em bám theo mẹ một cách đáng yêu.)
  • Nài nỉ: đòi hỏi, xin xỏ một cách dai dẳng.
    • nài nỉ mẹ mua búp bê. ( đòi mẹ mua búp bê liên tục.)
  • Làm phiền: gây khó chịu, quấy rầy.
    • Đừng làm phiền người khác khi họ đang bận. (Đừng quấy rầy người khác lúc họ bận.)
Thành ngữ liên quan
  • Như đỉa đói: von sự bám dai dẳng, không chịu buông, tương tự nghĩa của "nhũng nha nhũng nhẵng".
    • bám theo tôi như đỉa đói. ( bám theo tôi dai dẳng không buông.)
  • Khóc nhè, vòi vĩnh: hành vi làm nũng, đòi hỏi của trẻ em, thường đi kèm với "nhũng nha nhũng nhẵng".
    • Đứa trẻ khóc nhè nhũng nha nhũng nhẵng đòi bế. (Đứa trẻ vừa khóc vừa bám dai dẳng đòi được bế.)

Từ chứa "nhũng nha nhũng nhẵng"